Phân tích tình hình tài chính tại Hợp tác xã Trà Xanh Thái Nguyên, chè Việt Nam
Phân tích tình hình tài chính của Hợp tác xã Trà Xanh Thái Nguyên, Chè Thái Nguyên, Chè Việt Nam
Được đi thực tập để cọ xát với thực tế chuyên môn nói riêng, thực tế cuộc sống nói chung đã giúp em nhận thức được tầm quan trọng của phân tích tài chính trong mỗi doanh nghiệp. Trong thời gian thực tập vừa qua, với vốn kiến thức đã được thầy giáo, cô giáo Trường ĐH Thương Mại dạy dỗ, đặc biệt là sự tận tình giúp đỡ của thầy giáo- Tiến sĩ Nguyễn Quang Hùng- Bộ môn Kế toán- Phân tích , Khoa kế toán tài chính , cũng như các cô các chú Phòng tài chính- Kế toán Hợp tác xã Trà Xanh Thái Nguyên, Chè Thái Nguyên, Chè Việt Nam , em đã hoàn thành luận văn với đề tài “Phân tích tình hình tài chính doanh nghiệp và những giải pháp góp phần nâng cao khả năng tài chính của Hợp tác xã Trà Xanh Thái Nguyên, chè - Việt nam”.
Hợp tác xã Trà Xanh Thái Nguyên, Chè Thái Nguyên, Chè Việt Nam , tuy đã lâu năm hoạt động nhưng do vừa mới được đổi mới lại cơ cấu nên còn non yếu về một số mặt. Tuy vậy, với kinh nghiệm 40 năm trong ngành chè của Tổng giám đốc và sự nỗ lực đóng góp của toàn thể cán bộ công nhân viên, sự giúp đỡ của các cấp, ban ngành có thẩm quyền nên những mục tiêu cơ bản đã đạt được và còn đóng góp to lớn vào sự nghiệp CNH- HĐH nông nghiệp nông thôn Việt nam, xoá đói giảm nghèo ở các vùng nông thôn trung du, miền núi, thực hiện dân giàu nước mạnh.
ở một chừng mực nhất định, phù hợp với khả năng của bản thân, em đã giải quyết được yêu cầu và mục đích đặt ra. Song, đây là một vấn đề tổng quát, phức tạp đòi hỏi nhiều kinh nghiệm thực tiễn, với trình độ năng lực có hạn và thời gian thực tập không dài, nên việc thực hiện đề tài này không tránh khỏi những thiếu sót. Em rất mong nhận được sự chỉ bảo, bổ sung ý kiến của các thầy, các cô và các cô chú trong Hợp tác xã Trà Xanh Thái Nguyên, Chè Thái Nguyên, Chè Việt Nam giúp đỡ em để bản luận văn này được hoàn thiện hơn.
Phần kết này, một lần nữa em chân thành cảm ơn thầy giáo- Nguyễn Quang Hùng, các thầy các cô trong khoa KTTC, cùng toàn thể các cô chú trong Hợp tác xã Trà Xanh Thái Nguyên, Chè Thái Nguyên, Chè Việt Nam đã giúp đỡ, hướng dẫn để em hoàn thành bản luận văn này.
Tài liệu tham khảo
1. Giáo trình tài chính doanh nghiệp. Trường ĐH KTQD- NXB Giáo Dục- 1998.
2. Lý thuyết tài chính tiền tệ- Trường ĐH KTQD.
3. Kế toán quản trị và phân tích kinh doanh. Trường ĐH Kinh tế TP. HCM- NXB Thống kê- 1999.
4. Phân tích hoạt động kinh doanh. NXB Thống Kê- 1999.
5. Kế toán- Kiểm toán và phân tích tài chính doanh nghiệp. NXB Tài chính Hà Nội- 1996.
6. Phân tích tài chính doanh nghiệp. Josetts Peyard. Đỗ Vưn Thuận dịch. NXB Thống Kê- 1997.
7. Giáo trình phân tích hoạt động kinh doanh. PGS- PTS Phạm Thị Gái . Trường ĐH KTQD. NXB Giáo Dục- 1997.
8. Phân tích hoạt động sản xuất Trà Thái Nguyên, kinh doanh của doanh nghiệp. PTS- Nguyễn Năng Phúc. ĐH KTQD- NXB Thống Kê, Hà Nội-1998.
9. Phân tích hoạt động kinh tế của doanh nghiệp. PTS- Nguyễn Thế Khải- NXB Tài chính, Hà Nội- 1997.
10. Quản trị tài chính doanh nghiệp. Trường ĐH Tài chính- Kế toán. NXB tài chính- 1999.
Phụ lục 1 - Đơn vị : Hợp tác xã Trà Xanh Thái Nguyên, Chè Thái Nguyên, Chè Việt Nam | Mẫu: B01/Dn |
Bảng cân đối kế toán
Năm 1998- 1999
Đơn vị: 1000 đ
Tài sản | Mã số | Năm 1998 | Năm 1999 |
| ||||||||
|
|
| Số đầu năm | Số cuối năm | Số đầu năm | Số cuối năm | ||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| ||||||
A. Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn | 100 | 405.524.692 | 478.184.897 | 478.184.897 | 388.212.660 |
| ||||||
I. Tiền | 110 | 10.880.191 | 43.276.533 | 43.276.533 | 42.527.632 |
| ||||||
1. Tiền mặt tại quỹ | 111 | 547.323 | 105.204 | 105.204 | 291.042 |
| ||||||
2. Tiền gửi ngân hàng | 112 | 10.332.867 | 43.171.329 | 43.171.329 | 42.236.590 |
| ||||||
II. Các khoản đầu tư TCNH | 120 | - | - | - | - |
| ||||||
III. Các khoản phải thu | 130 | 353.559.511 | 373.843.328 | 373.843.328 | 297.134.565 |
| ||||||
1. Phải thu của khách hàng | 131 | 168.005.877 | 294.293.177 | 294.293.177 | 210.156.210 |
| ||||||
2. Trả trước cho người bán | 132 | 1.445.960 | 1.583.941 | 1.583.941 | 6.611.351 |
| ||||||
3. Phải thu nội bộ | 133 | 6.125.234 | 7.686.444 | 7.686.444 | 4.384.661 |
| ||||||
4. Phải trả nội bộ | 134 | 7.828 | 78.377 | 78.377 | 80.192 |
| ||||||
5. Phải thu hàng hợp tác- Balan | 135 | 67.653.465 | 67.653.465 | 67.653.465 | 69.653.465 |
| ||||||
6. Các khoản phải thu khác | 138 | 4.067.898 | 3.208.157 | 3.208.157 | 6.837.388 |
| ||||||
7. Các khoản phải trả khác | 139 | 3.352.543 | 465.519 | 465.519 | 1.261.500 |
| ||||||
8. Dự phòng các khoản phải thu khó đòi. |
| (3.099.297) | ( 1.125.751 ) | ( 1.125.751 ) | (1.850.202) |
| ||||||
IV. Hàng tồn kho | 140 | 48.248.961 | 53.565.123 | 53.565.123 | 40.193.407 |
| ||||||
1. CFSX dở dang | 143 | 1.670.527 | - | - | 890.028 |
| ||||||
2. Hàng hoá | 146 | 33.131.451 | 45.858.944 | 45.858.944 | 34.281.443 |
| ||||||
3. Hàng gửi bán | 147 | 3.446.983 | 7.706.129 | 7.706.129 | 5.021.936 |
| ||||||
V. TSLĐ khác | 150 | 2.836.028 | 7.499.912 | 7.499.912 | 8.357.056 |
| ||||||
1. Tạm ứng | 151 | 1.099.910 | 657.492 | 657.492 | 849.606 |
| ||||||
2. Chi phí trả trước | 152 | - | - | - | - |
| ||||||
3. Chi phí chờ kết chuyển | 153 | - | - | - | - |
| ||||||
4. Tài sản thiếu chờ sử lý. | 154 | 225.773 | 225.773 | 225.773 | 225.773 |
| ||||||
5. Ký quỹ mở L/C | 155 | 1.510.343 | 6.616.646 | 6.616.646 | 7.281.900 |
| ||||||
B. TSCĐ và ĐTDH | 200 | 16.436.927 | 41.759.587 | 41.759.587 | 37.261.900 |
| ||||||
I/ TSCĐ | 210 | 9.325.328 | 9.254.986 | 9.254.986 | 9.232.478 |
| ||||||
1. TSCĐHH | 211 | 9.325.328 | 9.254.986 | 9.254.986 | 9.231.478 |
| ||||||
- Nguyên giá | 212 | 14.051.882 | 15.399.010 | 15.399.010 | 16.499.208 |
| ||||||
- Giá trị hao mòn luỹ kế | 213 | (4.726.553) | ( 6.744.032 ) | ( 6.744.032 ) | (7.266.730) |
| ||||||
II/ Các khoản đầu tư TCDH | 220 | 7.111.599 | 32.504.601 | 32.504.601 | 28.029.422 |
| ||||||
1. Đầu tư chứng khoán dài hạn | 221 | - | - | - | - |
| ||||||
2. Vốn góp liên doanh | 222 | 7.111.599 | 6.179.189 | 6.179.189 | 5.599.109 |
| ||||||
3. Đầu tư dài hạn vốn ODA |
| - | 26.325.412 | 26.325.412 | 22.430.313 |
| ||||||
Tổng cộng tài sản | 250 | 421.961.619 | 519.944.484 | 519.944.484 | 425.474.560 |
| ||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
Nguồn vốn |
|
|
|
|
|
A. Nợ phải trả | 300 | 337.902.153 | 458.216.832 | 458.216.832 | 276.195.999 |
I. Nợ ngắn hạn | 310 | 201.552.767 | 366.141.847 | 366.141.847 | 209.490.209 |
1. Vay ngắn hạn | 311 | 164.914.093 | 316.862.733 | 316.862.733 | 180.300.000 |
2. Nợ dài hạn đến hạn trả | 312 | - | - | - | - |
3. Phải trả cho người bán | 313 | 3.492.806 | 13.109.328 | 13.109.328 | 9.806.390 |
4. Người mua trả tiền trước | 314 | 2.302.654 | 512.669 | 512.669 | 1.795.681 |
5. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước | 315 | 3.056.804 | 3.232.680 | 3.232.680 | 2.421.000 |
6.Phải trả CBCNV | 316 | 834.123 | 1.173.298 | 1.173.298 | 827.390 |
7. Phải thu nội bộ | 317 | 659.338 | 47.586 | 47.586 | 60.720 |
8. Các khoản phải thu khác | 318 | 3.035.086 | 5.389.446 | 5.389.446 | 2.447.389 |
9. Phải trả nội bộ | 319 | - | 346.000 | 346.000 | 201.586 |
10. Phải trả khác |
| 20.257.860 | 25.468.103 | 25.468.103 | 12.330.053 |
II. Nợ dài hạn | 320 | 65.317.071 | 88.554.634 | 88.554.634 | 60.825.549 |
1. Vay dài hạn | 331 | 1.064.742 | 16.544.009 | 16.544.009 | 17.103.929 |
2. Nợ dài hạn hàng hợp tác- Balan | 332 | 60.164.479 | 60.164.679 | 60.164.679 | 40.601.032 |
3. Nợ dài hạn ODA |
| 4.087.849 | 11.846.145 | 11.846.145 | 3.120.580 |
III. Nợ khác | 330 | 1.032.314 | 3.520.352 | 3.520.352 | 5.880.241 |
1. Chi phí phải trả | 331 | 1.013.891 | 3.501.929 | 3.501.929 | 5.861.819 |
2. Tài sản thừa chờ xử lý | 332 | 18.422 | 18.422 | 18.422 | 18.422 |
B. Nguồn vốn chủ sở hữu | 400 | 84.059.466 | 61.727.652 | 61.727.652 | 149.278.561 |
I. Nguồn vốn- quỹ | 410 | 53.904.932 | 60.683.632 | 60.683.632 | 140.695.577 |
1. Nguồn vốn kinh doanh | 411 | 21.238.868 | 22.228.722 | 22.228.722 | 96.258.133 |
2. Chênh lệch đánh giá lại tài sản | 412 | - | - | - | - |
3. Chênh lệch tỷ giá ngoại tệ Chênh lệch tỷ giá hàng hợp tác | 413 413 | 359.301 15.968.102 | 363.803 15.968.102 | 363.803 15.968.102 | 451.243 15.968.102 |
4. Quỹ phát triển kinh doanh | 414 | 3.350.410 | 4.260.151 | 4.260.151 | 6.403.101 |
5. Quỹ dự trữ tài chính | 415 | 2.208.061 | 2.295.600 | 2.295.600 | 3.581.585 |
6. Quỹ dự trữ hợp tác | 416 | 9.505.696 | 14.794.340 | 14.794.340 | 25.037.200 |
7. Quỹ khen thưởng phúc lợi | 417 | 1.274.491 | 789.603 | 789.603 | 932.037 |
8. Lãi chưa phân phối | 418 | - | - | - | - |
9. Nguồn vốn đầu tư XDCB | 419 | - | ( 16.922) | ( 16.922) | (20.981) |
II. Nguồn kinh phí | 420 | 154.534 | 1.044.019 | 1.044.019 | 668.141 |
1. Quỹ quản lý cấp trên | 421 | - | 738.800 | 738.800 | - |
2. Quỹ hiệp hội chè | 422 | 71.534 | 237.234 | 237.234 | 389.753 |
3. Nguồn kinh phí sự nghiệp | 423 | 83.000 | 67.985 | 67.985 | 278.388 |
Tổng cộng nguồn vốn | 430 | 421.961.619 | 519.944.484 | 519.944.484 | 425.474.560 |
Phụ lục 2: Kết quả hoạt động kinh doanh năm 1998- 1999
Phần I: Lãi- lỗ
Đvị: 1000 đ
Chỉ tiêu | Năm 1998 | Năm 1999 |
Tổng doanh thu | 1.129.093.000 | 980.621.000 |
+Doanh thu hàng xuất khẩu | 1.084.232.000 | 864.795.592 |
+Các khoản giảm trừ | 8.738.521 | 5.829.582 |
+Thuế doanh thu | 2.925.924 | - |
1. Doanh thu thuần | 1.117.428.554 | 974.791.418 |
2.Giá vốn hàng bán | 942.310.910 | 864.745.868 |
3. Lãi gộp | 175.117.644 | 110.045.550 |
4. Chi phí bán hàng | 79.365.100 | 41.299.546 |
5. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 26.155.903 | 23.675.013 |
6. Lãi thuần từ hoạt động kinh doanh | 69.596.641 | 45.070.991 |
7. Lãi thuần từ hoạt động tài chính | - | - |
8. Lãi thuần từ HĐBT | (1.356.595) | 5.173.918 |
9. Tổng thu nhập trước thuế | 68.240.046 | 50.244.909 |
10. Thuế thu nhập phải nộp | 21.836.815 | 15.438.371 |
11. Lợi nhuận sau thuế | 46.403.231 | 32.806.538 |
nhận xét của cơ quan thực tập
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
mục lục
Lời mở đầu 1
Phần I - Cơ sở lý luận của hoạt động phân tích tình hình
tài chính doanh nghiệp 4
I - Bản chất, chức năng tài chính doanh nghiệp 4
1 - Bản chất, vai trò tài chính doanh nghiệp 4
2 - Chức năng của tài chính doanh nghiệp 8
II - Khái niệm và ý nghĩa của phân tích tài chính doanh
nghiệp 11
1 - Khái niệm và mục đích phân tích tình hình tài chính doanh nghiệp 11
2 - ý nghĩa của phân tích tình hình tài chính doanh nghiệp 13
III - Các phương pháp sử dụng trong phân tích tình hình tài
chính doanh nghiệp 16
1 - Phương pháp chung 16
2 - Các phương pháp cụ thể 16
IV - Nhiệm vụ, nội dung phân tích tình hình tài chính doanh
nghiệp 18
1 - Nhiệm vụ phân tích 18
2 - Nội dung của phân tích 18
V - Cơ sở nguồn tài liệu phân tích tình hình tài chính
doanh nghiệp 19
Phần II - Phân tích tình hình tài chính của Hợp tác xã Trà Xanh Thái Nguyên,
Chè Thái Nguyên, Chè Việt Nam 25
I - Vài nét về đặc điểm kinh doanh của Hợp tác xã Trà Xanh Thái Nguyên, 25
1 - Đặc điểm của Hợp tác xã Trà Xanh Thái Nguyên, Chè Thái Nguyên, Chè Việt Nam 25
2 - Tổ chức bộ máy của Hợp tác xã Trà Xanh Thái Nguyên, 26
II - Phân tích tình hình tài chính tại Hợp tác xã Trà Xanh Thái Nguyên, chè Việt Nam 30
1 - Đánh giá khái quát về tình hình tài chính doanh nghiệp 30
2 - Phân tích tình hình đảm bảo nguồn vốn cho hoạt động sản xuất Trà Thái Nguyên, kinh doanh 36
3 - Phân tích tình hình quản lý và sử dụng tài sản của doanh nghiệp 40
4 - Phân tích tình hình quản lý và sử dụng nguồn vốn 53
Phần III - Một số giải pháp để góp phần nâng cao khả năng
tài chính của Hợp tác xã Trà Xanh Thái Nguyên, Chè Thái Nguyên, Chè Việt Nam 65
I - Đánh giá chung về tình hình tài chính của Hợp tác xã Trà Xanh Thái Nguyên, 65
II - Những giải pháp đề xuất nâng cao khả năng tài chính
của Hợp tác xã Trà Xanh Thái Nguyên, 66
Phần Kết luận 72
Nhận xét
Đăng nhận xét